noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thủ công, nghệ nhân. A skilled manual worker who uses tools and machinery in a particular craft. Ví dụ : "The artisan carefully crafted the wooden toys for his children. " Người thợ thủ công tỉ mỉ làm ra những món đồ chơi gỗ cho các con của mình. art job industry work person machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ nhân, thợ thủ công. A person who displays great dexterity. Ví dụ : "The artisan carefully carved the intricate wooden sculpture with amazing speed and precision. " Người nghệ nhân khéo léo chạm khắc bức tượng gỗ phức tạp một cách nhanh chóng và chính xác đến kinh ngạc. art person job culture work ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ công. Artisanal Ví dụ : "The bakery down the street sells delicious artisanal bread made with locally sourced ingredients. " Tiệm bánh ở cuối đường bán bánh mì thủ công rất ngon, làm từ nguyên liệu địa phương. art culture style tradition industry economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc