Hình nền cho northern
BeDict Logo

northern

/ˈnɔːðn̩/ /ˈnɔɹðɚn/

Định nghĩa

noun

Người miền Bắc.

Ví dụ :

Người miền Bắc từ thị trấn nhỏ thường đến thăm họ hàng ở vùng núi gần đó.
noun

Cá chó phương bắc.

The northern pike.

Ví dụ :

"The northern is a type of fish known for its sharp teeth. "
Cá chó phương bắc là một loại cá nổi tiếng với hàm răng sắc nhọn.