verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thủ công, chế tác, gia công. To make by hand and with much skill. Ví dụ : "The skilled carpenter crafted a beautiful wooden rocking horse for his granddaughter. " Người thợ mộc lành nghề đã chế tác một con ngựa bập bênh bằng gỗ rất đẹp cho cháu gái của mình. art style work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế tác, làm thủ công, gọt giũa. To construct, develop something (like a skilled craftsman). Ví dụ : "state crafting; the process of crafting global policing" Kiến tạo nhà nước; quá trình xây dựng lực lượng cảnh sát toàn cầu. art action work industry achievement style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế tạo, làm thủ công. To combine multiple items to form a new item, such as armour or medicine. Ví dụ : "The student crafted a model volcano from cardboard, paper mache, and paint. " Bạn học sinh đã chế tạo một mô hình núi lửa từ bìa cứng, giấy bồi và sơn. item action process technology work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chế tạo, được làm thủ công. Manufactured Ví dụ : "The well-crafted table lasted for many years of use and abuse." Chiếc bàn được chế tạo kỹ lưỡng đó đã bền bỉ qua nhiều năm sử dụng và chịu đựng. industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc