Hình nền cho ducks
BeDict Logo

ducks

/dʌks/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đứa trẻ cúi người xuống khi anh trai nó ném gối vào nó một cách trêu chọc.
noun

Ví dụ :

Một quán ăn trưa có hình dạng tách cà phê đặc biệt nổi bật, đúng như ý đồ của kiểu kiến trúc "vịt" hay công trình kỳ dị.
noun

Ví dụ :

sinh viên cẩn thận đặt những chiếc mỏ vịt dọc theo thanh uốn dẻo để tạo ra một đường cong mượt mà và uyển chuyển trên bản vẽ kiến trúc của mình.
noun

Ví dụ :

Dân biểu Jones là một "con vịt què" nên ông ta không bỏ phiếu cho nhiều vấn đề quan trọng đối với cử tri của mình.