noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi, món đồ chơi. Something to play with, especially as intended for use by a child. Ví dụ : "A grown man does not play with a child’s toy." Một người đàn ông trưởng thành thì không chơi đồ chơi của trẻ con. entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ, vật vặt, chuyện nhỏ. A thing of little importance or value; a trifle. Ví dụ : "The politician considered the voters' concerns about local parks mere toys compared to the national debt. " Vị chính trị gia coi những lo lắng của cử tri về công viên địa phương chỉ là chuyện nhỏ, so với món nợ quốc gia. thing value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoản khúc. A simple, light piece of music, written especially for the virginal. Ví dụ : "The young woman practiced her "toys" on the virginal, hoping to master the delicate melodies. " Cô gái trẻ luyện tập những "đoản khúc" trên đàn virginal, hy vọng sẽ thuần thục những giai điệu tinh tế. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa giỡn, Trêu ghẹo, Vuốt ve. Love play, amorous dalliance; fondling. Ví dụ : "After a romantic dinner, their conversation drifted into playful toys, light touches, and whispered sweet nothings. " Sau bữa tối lãng mạn, câu chuyện của họ dần chuyển sang những lời trêu ghẹo tinh nghịch, những vuốt ve nhẹ nhàng và những lời thì thầm ngọt ngào. entertainment sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý thích, sự thích thú nhất thời. A vague fancy, a ridiculous idea or notion; a whim. Ví dụ : "Her belief that she could win the lottery was just one of her many impractical toys. " Việc cô ấy tin rằng mình có thể trúng số chỉ là một trong những ý thích nhất thời viển vông của cô ấy mà thôi. mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi, tay mơ. An inferior graffiti artist. Ví dụ : "The older graffiti artists dismissed the new kids as "toys" because their tags were sloppy and unoriginal. " Mấy nghệ sĩ graffiti kỳ cựu coi thường đám trẻ mới vào nghề là "đồ chơi" vì nét vẽ bậy của chúng cẩu thả và chẳng có gì sáng tạo. art style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện vớ vẩn, chuyện tầm phào. An old story; a silly tale. Ví dụ : ""Don't listen to him; his explanation about why he was late is just toys." " Đừng nghe hắn; lời giải thích của hắn về việc tại sao hắn đến muộn chỉ là chuyện vớ vẩn thôi. story entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Khăn trùm đầu. A headdress of linen or wool that hangs down over the shoulders, worn by old women of the lower classes; called also toy mutch. Ví dụ : "The old woman in the village wore toys to keep her head warm as she tended her garden. " Bà lão trong làng đội một loại khăn trùm đầu bằng vải lanh hoặc len, thả xuống vai để giữ ấm khi làm vườn. wear style appearance tradition history human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi tình dục. A sex toy (object or device to give sexual pleasure). Ví dụ : "The store sold lingerie and adult toys. " Cửa hàng đó bán đồ lót và đồ chơi tình dục. sex device item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghịch, vọc, mân mê. To play (with) in an idle or desultory way. Ví dụ : "Figo is toying with the English defence." Figo đang mân mê hàng phòng ngự của đội tuyển Anh. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, suy nghĩ, cân nhắc. To ponder or consider. Ví dụ : "I have been toying with the idea of starting my own business." Tôi đang ngẫm nghĩ về ý tưởng khởi nghiệp kinh doanh riêng. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích bằng đồ chơi tình dục, sử dụng đồ chơi tình dục. To stimulate with a sex toy. Ví dụ : "She toys with herself while watching a movie. " Cô ấy tự kích thích bằng đồ chơi tình dục trong khi xem phim. sex device body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc