Hình nền cho toys
BeDict Logo

toys

/tɔɪz/

Định nghĩa

noun

Đồ chơi, món đồ chơi.

Ví dụ :

"A grown man does not play with a child’s toy."
Một người đàn ông trưởng thành thì không chơi đồ chơi của trẻ con.
noun

Đùa giỡn, Trêu ghẹo, Vuốt ve.

Ví dụ :

Sau bữa tối lãng mạn, câu chuyện của họ dần chuyển sang những lời trêu ghẹo tinh nghịch, những vuốt ve nhẹ nhàng và những lời thì thầm ngọt ngào.
noun

Ví dụ :

Bà lão trong làng đội một loại khăn trùm đầu bằng vải lanh hoặc len, thả xuống vai để giữ ấm khi làm vườn.