noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tế bào học The study of cells. Ví dụ : "The doctor performed a cytology test to examine the cells from the patient's sample. " Bác sĩ đã thực hiện xét nghiệm tế bào học để kiểm tra các tế bào từ mẫu bệnh phẩm của bệnh nhân. biology medicine anatomy science organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tế bào học. Cytopathology. Ví dụ : "The doctor ordered cytology to examine the cells from the patient's lung and check for cancer. " Bác sĩ chỉ định làm tế bào học để kiểm tra các tế bào từ phổi của bệnh nhân và xem có bị ung thư không. medicine biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc