Hình nền cho task
BeDict Logo

task

/tɑːsk/ /tæsk/

Định nghĩa

noun

Công việc, nhiệm vụ.

Ví dụ :

"My daily task at work is to answer emails. "
Công việc hàng ngày của tôi ở chỗ làm là trả lời email.
noun

Nhãn lực, khả năng nhìn thấy tương lai.

Ví dụ :

Cô đồng kia tuyên bố mình có nhãn lực, cho phép cô ta nhìn thấy sự thành công trong tương lai của học sinh đó.
noun

Điềm báo tử.

Ví dụ :

Người mẹ đau khổ nghe thấy một điềm báo tử nhè nhẹ, một tiếng thì thầm như giọng nói của đứa con trai đang hấp hối, vọng đến từ bên kia căn phòng.