Hình nền cho examined
BeDict Logo

examined

/ɪɡˈzæmɪnd/

Định nghĩa

verb

Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng.

Ví dụ :

"He examined the crime scene for clues."
Anh ấy đã kiểm tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng để tìm kiếm manh mối.