noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ hai mươi, hai chục. A banknote with a denomination of 20. Ví dụ : "The waiter’s face lit up when I gave him a twenty." Mặt người bồi bàn rạng rỡ khi tôi đưa cho anh ta một tờ hai chục. number value finance economy business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mươi. 10-20 (location). Ví dụ : "What’s your twenty, good buddy?" Số nhà của anh là hai mươi phải không, bạn tốt? number range essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mươi người lính. An old English division of infantry. Ví dụ : "The king's twenty fought bravely in the defense of the castle. " Đội hình hai mươi người lính của nhà vua đã chiến đấu dũng cảm để bảo vệ lâu đài. military history war essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
numeral Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mươi. The cardinal number 20, occurring after nineteen and before twenty-one. Ví dụ : "My brother is twenty years old. " Anh trai tôi hai mươi tuổi. number math essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc