Hình nền cho twenty
BeDict Logo

twenty

/ˈtwɛnti/ /ˈtwɛni/

Định nghĩa

noun

Tờ hai mươi, hai chục.

Ví dụ :

"The waiter’s face lit up when I gave him a twenty."
Mặt người bồi bàn rạng rỡ khi tôi đưa cho anh ta một tờ hai chục.
noun

Hai mươi.

10-20 (location).

Ví dụ :

"What’s your twenty, good buddy?"
Số nhà của anh là hai mươi phải không, bạn tốt?