Hình nền cho sample
BeDict Logo

sample

/sæːm.pəl/ /ˈsɑːm.pəl/ /ˈsæm.pəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"a blood sample"
Một mẫu máu.
noun

Ví dụ :

Trường học đã khảo sát một nhóm học sinh được chọn làm mẫu để tìm hiểu môn học yêu thích của các em.