Hình nền cho donned
BeDict Logo

donned

/dɑnd/ /dɔnd/

Định nghĩa

verb

Mặc, khoác, mang.

Ví dụ :

Trước khi ra ngoài trời lạnh, cô ấy mặc chiếc áo khoác ấm nhất và đeo găng tay.