verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, khoác, mang. (clothing) To put on, to dress in. Ví dụ : "Before heading out into the cold, she donned her warmest coat and gloves. " Trước khi ra ngoài trời lạnh, cô ấy mặc chiếc áo khoác ấm nhất và đeo găng tay. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc