Hình nền cho gloves
BeDict Logo

gloves

/ɡlʌvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I wore gloves to keep my hands warm."
Tôi đeo găng tay để giữ ấm tay.
verb

Chạm bóng bằng găng tay khi tay đang cầm gậy (trong cricket).

Ví dụ :

Vận động viên đánh bóng chày đã đánh bóng bằng găng tay trong khi tay đang cầm gậy, dẫn đến việc bị loại vì bị coi là đã chạm bóng bằng găng tay của mình.