Hình nền cho exiled
BeDict Logo

exiled

/ˈɛɡzaɪld/ /ˈɛksaɪld/

Định nghĩa

verb

Đày ải, trục xuất.

Ví dụ :

Nhà vua đã đày ải người em trai bất trung của mình khỏi vương quốc.