verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày ải, trục xuất. To send into exile. Ví dụ : "The king exiled his disloyal brother from the kingdom. " Nhà vua đã đày ải người em trai bất trung của mình khỏi vương quốc. politics government nation history law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc