noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, điều bất ngờ. An unexpected occurrence; a surprise. Ví dụ : "The sudden announcement of a school holiday surprised everyone. " Việc trường đột ngột thông báo cho nghỉ học là một điều bất ngờ đối với tất cả mọi người. event time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột ngột, bất ngờ, thình lình. Happening quickly and with little or no warning. Ví dụ : "The sudden drop in temperature left everyone cold and confused." Nhiệt độ giảm đột ngột khiến ai nấy đều lạnh cóng và bối rối. time event situation action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột ngột, bất ngờ, thình lình. Hastily prepared or employed; quick; rapid. Ví dụ : "The student prepared a sudden presentation about the rainforest, finishing it in just an hour. " Cậu sinh viên chuẩn bị một bài thuyết trình vội vàng về rừng nhiệt đới, hoàn thành nó chỉ trong một giờ. time action quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột ngột, bất ngờ, thình lình. Hasty; violent; rash; precipitate. Ví dụ : "The sudden outburst of anger surprised everyone at the meeting. " Cơn giận bộc phát một cách đột ngột đã khiến mọi người trong cuộc họp đều ngạc nhiên. action quality event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỗng nhiên, thình lình, đột ngột. Suddenly. Ví dụ : "The doorbell rang suddenly, startling the family. " Chuông cửa reo lên đột ngột, khiến cả nhà giật mình. time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc