Hình nền cho queen
BeDict Logo

queen

/kwiːn/

Định nghĩa

noun

Nữ hoàng.

Ví dụ :

Nữ hoàng của đội tranh biện trường nổi tiếng với những bài diễn văn hùng biện.
verb

Phong hậu, tôn làm nữ hoàng.

To make a queen.

Ví dụ :

Hội đồng trường đã bỏ phiếu để tôn Sarah lên làm đại diện của họ, như thể phong cô ấy làm nữ hoàng vậy.