noun🔗ShareNữ hoàng. A female monarch. Example: Queen Victoria."The queen of the school's debate team was known for her eloquent speeches. "Nữ hoàng của đội tranh biện trường nổi tiếng với những bài diễn văn hùng biện.royalpersongovernmentpoliticshistorystatenationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHoàng hậu, vương hậu. The wife or widow of a king."The king's queen attended the school's annual fundraising event. "Hoàng hậu của nhà vua đã tham dự sự kiện gây quỹ thường niên của trường.royalfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHậu, quân hậu. The most powerful piece, able to move any number of spaces horizontally, vertically, or diagonally."The queen moved diagonally across the chessboard, capturing the opponent's rook. "Quân hậu di chuyển chéo trên bàn cờ, ăn quân xe của đối phương.gameroyalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuân hậu (bài), lá đầm. A playing card with the letter "Q" and the image of a queen on it, the twelfth card in a given suit."My younger sister drew the queen of hearts in her card game. "Em gái tôi rút được quân hậu cơ trong ván bài.gameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuân hậu, quân cái. A red disk that is the most valuable piece in the Asian game of carom."The queen is the most valuable piece on the carom board. "Quân hậu là quân có giá trị nhất trên bàn bida phăng.gameitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNữ hoàng, người phụ nữ quyền lực. A powerful or forceful female person."My sister is the queen of the school debate club; she always wins. "Chị gái tôi là "nữ hoàng" của câu lạc bộ tranh biện trường; chị ấy lúc nào cũng thắng.personroyalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBóng, pê-đê, ái nam ái nữ. An effeminate male homosexual. (See usage notes.)""Some people at the party thought Mark was being a bit of a queen with his dramatic gestures and flamboyant outfits." "Ở bữa tiệc, vài người nghĩ rằng Mark hơi "bóng" với những cử chỉ thái quá và trang phục lòe loẹt của anh ấy.personsexhumanstylesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChúa. A reproductive female animal in a hive, such as an ant, bee, termite or wasp."The queen bee lays all the eggs in the hive. "Ong chúa đẻ tất cả trứng trong tổ.animalinsectbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMèo cái giống. An adult female cat valued for breeding. See also tom."The breeder wanted to purchase a queen cat for her breeding program. "Nhà lai tạo muốn mua một con mèo cái giống cho chương trình nhân giống của mình.animalbiologysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNữ hoàng ô liu. A queen olive."My aunt brought a jar of queen olives to the family picnic. "Dì tôi mang một hũ ô liu nữ hoàng đến buổi dã ngoại gia đình.foodfruitChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBướm nữ hoàng. A monarch butterfly (Danaus spp., esp. Danaus gilippus)."The butterfly fluttering near the flower garden was a queen butterfly. "Con bướm đang bay lượn gần vườn hoa kia là một con bướm nữ hoàng.animalinsectnaturebiologyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhong hậu, tôn làm nữ hoàng. To make a queen."The school council voted to queen Sarah as their representative. "Hội đồng trường đã bỏ phiếu để tôn Sarah lên làm đại diện của họ, như thể phong cô ấy làm nữ hoàng vậy.royalgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm ra vẻ nữ hoàng, đóng vai nữ hoàng. To act the part of a queen; to queen it."The student queen-ed it during the school play, acting like a powerful and confident monarch. "Trong vở kịch ở trường, cô học sinh đó làm ra vẻ nữ hoàng, diễn như một vị vua uy quyền và tự tin.royalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhong cấp thành hậu, tấn phong hậu. To promote a pawn, usually to a queen."In the chess game, the player queen'ed their pawn to gain a stronger position. "Trong ván cờ này, người chơi đã phong tốt của họ thành hậu để có được một vị trí mạnh hơn.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhong hậu. To provide with a new queen."The beekeeper had to queen the hive because the old queen died. "Người nuôi ong phải phong hậu cho tổ ong vì con ong chúa cũ đã chết.royalorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm nữ hoàng, trị vì. To be the queen of a colony."The ant queen is responsible for laying all the eggs in the colony. "Kiến chúa có trách nhiệm đẻ tất cả trứng trong tổ.royalorganismanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgồi lên mặt. (BDSM, of a female) To sit on the face of (a partner) to receive oral sex."During their private time, she would queen on her partner's face. "Trong lúc riêng tư, cô ấy sẽ ngồi lên mặt bạn tình để được mút.sexbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc