

tr
/tr/




adjective
Mang tính hoán dụ, có tính ẩn dụ.

adjective
Động từ "to notice" trong tiếng Anh là một ngoại động từ, hay còn gọi là động từ có tân ngữ, vì chúng ta có thể nói những câu như "She noticed a problem" (Cô ấy nhận thấy một vấn đề), trong đó "a problem" là tân ngữ.

adjective
Tính bắc cầu.

adjective
Tính chất bắc cầu.
Phương án tìm kiếm của đội cứu hộ trên khu vực thảm họa cần có tính chất bắc cầu, đảm bảo rằng mọi vị trí, dù xa xôi đến đâu, đều có thể tiếp cận được từ bất kỳ điểm nào khác nếu cần.

adjective
Đẳng cấu đỉnh.
Đồ thị thể hiện mối quan hệ báo cáo trực tiếp giữa các nhân viên là đẳng cấu đỉnh nếu, với bất kỳ hai nhân viên nào, luôn tồn tại một sự tái cấu trúc toàn công ty có thể hoán đổi vị trí của họ trong sơ đồ báo cáo mà không làm thay đổi cấu trúc tổng thể.

noun
Người dịch, thông dịch viên.

noun
Người dịch, dịch giả.


noun
