Hình nền cho tr
BeDict Logo

tr

/tr/

Định nghĩa

noun

Hàng ngang.

Ví dụ :

Hàng ngang đầu tiên (`tr`) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.
adjective

Ngoại động.

Ví dụ :

Động từ "to notice" trong tiếng Anh là một ngoại động từ, hay còn gọi là động từ có tân ngữ, vì chúng ta có thể nói những câu như "She noticed a problem" (Cô ấy nhận thấy một vấn đề), trong đó "a problem" là tân ngữ.
adjective

Ví dụ :

"Là tổ tiên của" là một quan hệ có tính bắc cầu: nếu Alice là tổ tiên của Bob, và Bob là tổ tiên của Carol, thì Alice chắc chắn là tổ tiên của Carol.
adjective

Ví dụ :

Phương án tìm kiếm của đội cứu hộ trên khu vực thảm họa cần có tính chất bắc cầu, đảm bảo rằng mọi vị trí, dù xa xôi đến đâu, đều có thể tiếp cận được từ bất kỳ điểm nào khác nếu cần.
adjective

Đẳng cấu đỉnh.

Ví dụ :

Đồ thị thể hiện mối quan hệ báo cáo trực tiếp giữa các nhân viên là đẳng cấu đỉnh nếu, với bất kỳ hai nhân viên nào, luôn tồn tại một sự tái cấu trúc toàn công ty có thể hoán đổi vị trí của họ trong sơ đồ báo cáo mà không làm thay đổi cấu trúc tổng thể.
noun

Người dịch, dịch giả.

Ví dụ :

Bộ phim Dune bản tiếng Anh mới có một bản dịch tiếng Nhật mà nhiều người hâm mộ thích hơn vì phần lời thoại được chuyển ngữ rất tinh tế.