Hình nền cho secrets
BeDict Logo

secrets

/ˈsiːkɹɪts/

Định nghĩa

noun

Bí mật, điều bí mật, chuyện thầm kín.

Ví dụ :

""Can you keep a secret?" "Yes." "So can I.""
"Bạn giữ bí mật được không?" "Được." "Tôi cũng vậy."
noun

Bí mật, điều bí mật.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày nhiều loại mũ sắt bí mật thời trung cổ, cho thấy những chiếc mũ sọ bằng thép đơn giản được đội bên dưới mũ trụ để tăng cường bảo vệ trong chiến đấu.
noun

Lời nguyện thầm, Kinh nguyện riêng.

Ví dụ :

Trong thánh lễ, sau khi mời cộng đoàn cầu nguyện, cha xứ đọc những lời nguyện thầm bằng giọng nhỏ.