Hình nền cho column
BeDict Logo

column

/ˈkɑljəm/ /ˈkɒləm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hiên nhà có một hàng cột gỗ chắc chắn đỡ mái.
noun

Ví dụ :

"Each column inch costs $300 a week; this ad is four columns by three inches, so will run $3600 a week."
Mỗi đơn vị chiều ngang của quảng cáo trên cột báo có giá 300 đô la một tuần; quảng cáo này rộng bốn cột và cao ba inch, vậy sẽ tốn 3600 đô la một tuần.
noun

Ví dụ :

Lần đầu tiên anh ấy bước chân vào lĩnh vực báo in là với vai trò tác giả của một chuyên mục hàng tuần trên tờ báo của trường tiểu học.