Hình nền cho expats
BeDict Logo

expats

/ˈekspæts/ /ɛkˈspæts/

Định nghĩa

noun

Kiều bào, người nước ngoài.

Ví dụ :

Nhiều kiều bào làm việc tại trường quốc tế, dạy học sinh đến từ khắp nơi trên thế giới.