noun🔗ShareGiáo lý, lời dạy, giáo huấn. Something taught by a religious or philosophical authority."Many follow the teachings of Confucius."Nhiều người theo học giáo lý của Khổng Tử.religiontheologyphilosophydoctrineeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDạy học, sự giảng dạy, công việc giáo dục. The profession of educating people."Teaching has seen continual changes over the past decades."Công việc giảng dạy đã chứng kiến những thay đổi liên tục trong những thập kỷ qua.educationjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc