Hình nền cho teachings
BeDict Logo

teachings

/ˈtiːtʃɪŋz/

Định nghĩa

noun

Giáo lý, lời dạy, giáo huấn.

Ví dụ :

"Many follow the teachings of Confucius."
Nhiều người theo học giáo lý của Khổng Tử.