noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất trồng, ruộng đồng, đất canh tác. Land that is suitable for farming and agricultural production. Ví dụ : "The new houses were built on what used to be valuable farmland. " Những ngôi nhà mới được xây dựng trên khu vực trước đây là ruộng đồng màu mỡ. agriculture property environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc