Hình nền cho expatriate
BeDict Logo

expatriate

/ɛksˈpeɪ.tɹi.ɪt/

Định nghĩa

noun

Việt kiều, người nước ngoài.

Ví dụ :

"Maria is an expatriate; she moved from Spain to England for work. "
Maria là một người nước ngoài; cô ấy chuyển từ Tây Ban Nha đến Anh để làm việc.
verb

Xuất ngoại, rời bỏ quê hương, sống ở nước ngoài.

Ví dụ :

Sau khi trúng số độc đắc, cô ấy quyết định xuất ngoại, rời bỏ quê hương đến một hòn đảo nhiệt đới để tận hưởng cuộc sống an nhàn.
verb

Từ bỏ quốc tịch, xuất tịch.

Ví dụ :

Sau khi sống ở Đức hai mươi năm, John quyết định từ bỏ quốc tịch Mỹ để trở thành công dân Đức.