Hình nền cho lovers
BeDict Logo

lovers

/ˈlʌvəz/ /ˈlʌvɚz/

Định nghĩa

noun

Kiểu tháp thông gió, Lỗ thông gió trên mái.

Ví dụ :

Lâu đài thời trung cổ có vài lỗ thông gió trên mái, giúp không khí lưu thông khắp tòa nhà bằng đá.
noun

Ví dụ :

Vì không có từ tương đương trong tiếng Việt cho "lovers" nghĩa là khe thông gió trên nắp ca-pô xe, ta sẽ diễn giải chức năng của nó: Người thợ máy kiểm tra nhiệt độ động cơ rồi điều chỉnh các khe thông gió trên nắp ca-pô xe để tăng lượng gió lưu thông vào.