noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm vườn, thợ làm vườn. One who gardens; one who grows plants or cultivates a garden. Ví dụ : ""Ponder the fact that God has made you a gardener, to root out vice and to plant virtue." — St. Catherine of Siena" Hãy suy ngẫm về việc Thượng Đế đã tạo ra bạn như một người làm vườn, nhổ bỏ những thói hư tật xấu và gieo trồng những đức tính tốt đẹp. person job agriculture plant nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc