Hình nền cho fact
BeDict Logo

fact

/fækt/

Định nghĩa

noun

Sự thật, thực tế, điều có thật.

Ví dụ :

"In this story, the Gettysburg Address is a fact, but the rest is fiction."
Trong câu chuyện này, bài diễn văn Gettysburg là một sự thật, nhưng phần còn lại chỉ là hư cấu.
noun

Sự thật, dữ kiện.

Ví dụ :

Việc Sarah luôn đạt điểm cao ở trường là một dữ kiện quan trọng, dựa vào đó bố mẹ cô quyết định cho cô vào một trường đại học tốt hơn.