Hình nền cho st
BeDict Logo

st

/st/

Định nghĩa

interjection

Ví dụ :

""St! The movie is starting!" "
Suỵt! Phim bắt đầu rồi!
noun

Ví dụ :

Bố tôi là một fan cuồng nhiệt của đội Saints, và ông ấy không bao giờ bỏ lỡ trận đấu nào của đội, kể cả phải xem trên TV ở chỗ làm.
noun

Lớp Saint, đầu máy hơi nước lớp Saint.

Ví dụ :

Những người đam mê đường sắt ngưỡng mộ chiếc đầu máy hơi nước lớp Saint sáng bóng khi nó tiến vào nhà ga, một biểu tượng mạnh mẽ của kỷ nguyên hơi nước của tuyến đường sắt Great Western.
noun

Giá trị, yếu tố ngẫu nhiên.

Ví dụ :

Mô phỏng giá cổ phiếu hàng ngày đã tạo ra một chuỗi các giá trị ngẫu nhiên, mỗi giá trị đại diện cho một mức giá có thể xảy ra tại một thời điểm nhất định.
noun

Trạng thái.

Ví dụ :

Trong ngữ pháp, khi miêu tả động từ "to know" (biết) thường phải nói đến trạng thái của nó, vì trạng thái biết thường không thay đổi một khi đã được xác lập.
noun

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận đặt bản thảo lên bàn đá kê khuôn in để chuẩn bị cho việc in ấn.
noun

Ví dụ :

Chương trình mới này nhằm mục đích hỗ trợ và cung cấp nguồn lực cho dân đường phố, những người thường gặp khó khăn trong việc tìm kiếm nhà ở ổn định và việc làm.