Hình nền cho address
BeDict Logo

address

/æˈdɹɛs/ /əˈdɹɛs/

Định nghĩa

noun

Địa chỉ, phương hướng, hướng.

Ví dụ :

"The address on the envelope was 123 Main Street. "
Địa chỉ trên phong bì là 123 đường Main.
verb

Hướng đến, giải quyết, chú tâm vào.

Ví dụ :

Để giải quyết vấn đề nộp bài tập về nhà muộn, học sinh đó quyết định lên kế hoạch học tập hiệu quả hơn.
verb

Ngỏ, phát biểu, trình bày.

Ví dụ :

Ông ấy ngỏ lời với những người ủng hộ một phần trong bài phát biểu của mình, và một phần khác thì hướng tới những người phản đối.
verb

Ngỏ, xưng hô, trình bày, hướng đến.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình quan trọng, sinh viên đó đã trình bày về chủ đề phức tạp năng lượng bền vững.