noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định từ, từ chỉ định. (grammar) A word or phrase that designates a specified or identified person or entity. Ví dụ : "The definite article "the" shows that we are talking about a specific house. " Mạo từ xác định "the" cho thấy chúng ta đang nói về một ngôi nhà cụ thể nào đó. grammar linguistics language ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xác định, Vật được xác định. Anything that is defined or determined. Ví dụ : "The definite answer to the math problem was 32. " Đáp án chính xác cho bài toán là 32, một con số đã được xác định rõ ràng. being philosophy logic abstract ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, rõ ràng, dứt khoát. Having distinct limits. Ví dụ : "definite dimensions; a definite measure; a definite period or interval" Kích thước xác định; một đơn vị đo lường rõ ràng; một khoảng thời gian hoặc chu kỳ nhất định. quality aspect ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dứt khoát, chắc chắn. Free from any doubt. Ví dụ : "definite knowledge" Kiến thức chắc chắn, không còn gì phải nghi ngờ. philosophy logic attitude mind ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, dứt khoát, quả quyết. Determined; resolved; decided. Ví dụ : "After considering all the options, she made a definite decision to study abroad next year. " Sau khi cân nhắc mọi lựa chọn, cô ấy đã đưa ra một quyết định dứt khoát là sẽ đi du học vào năm tới. attitude character mind ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, rõ ràng. Designating an identified or immediately identifiable person or thing, or group of persons or things Ví dụ : "the definite article" Mạo từ xác định. thing grammar language ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc