Hình nền cho vice
BeDict Logo

vice

/vaɪs/

Định nghĩa

noun

Tật xấu, thói hư, thói xấu.

Ví dụ :

"Gluttony is a vice, not a virtue."
Ham ăn quá độ là một tật xấu, chứ không phải là một đức tính tốt.