Hình nền cho root
BeDict Logo

root

/ɹuːt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Rễ cây cắm sâu vào đất màu mỡ, giúp cây đứng vững chắc trên mặt đất.
noun

Ví dụ :

"I have to log in as root before I do that."
Tôi phải đăng nhập với quyền root thì mới làm được việc đó.
verb

Root, bẻ khóa, vượt tường lửa.

Ví dụ :

Tôi muốn root (bẻ khóa) điện thoại Android của mình để gỡ bỏ những ứng dụng rác đã được cài sẵn.
verb

Giao cấu, ăn nằm, làm tình.

Ví dụ :

tin đồn rằng cặp đôi trẻ đó đã ăn nằm với nhau trong rừng gần trường học.
Anh ta loay hoay một hồi, cố gắng lấy hết can đảm, trước khi cuối cùng cũng dám thổ lộ tình cảm của mình với Sarah.