BeDict Logo

gerrymandering

/ˈdʒɛriˌmændərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho gerrymandering: Chia khu bầu cử gian lận, vẽ lại khu vực bầu cử để giành lợi thế.
 - Image 1
gerrymandering: Chia khu bầu cử gian lận, vẽ lại khu vực bầu cử để giành lợi thế.
 - Thumbnail 1
gerrymandering: Chia khu bầu cử gian lận, vẽ lại khu vực bầu cử để giành lợi thế.
 - Thumbnail 2
verb

Chia khu bầu cử gian lận, vẽ lại khu vực bầu cử để giành lợi thế.

Đảng chính trị đó bị cáo buộc đã chia khu bầu cử gian lận cả bang bằng cách vẽ lại ranh giới các khu vực bầu cử để dồn phiếu bầu của đối thủ vào một vài khu vực, đảm bảo họ thắng phần lớn các cuộc bầu cử.

Hình ảnh minh họa cho gerrymandering: Chia khu vực bầu cử một cách gian lận.
 - Image 1
gerrymandering: Chia khu vực bầu cử một cách gian lận.
 - Thumbnail 1
gerrymandering: Chia khu vực bầu cử một cách gian lận.
 - Thumbnail 2
verb

Ông hiệu trưởng đã giúp vẽ lại ranh giới các khu học chánh một cách gian lận để đảm bảo con cái của khu dân cư giàu có, khép kín ở phía bên kia thị trấn được học ở trường tốt hơn.

Hình ảnh minh họa cho gerrymandering: Vẽ lại khu vực bầu cử để gian lận, sự chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế chính trị.
 - Image 1
gerrymandering: Vẽ lại khu vực bầu cử để gian lận, sự chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế chính trị.
 - Thumbnail 1
gerrymandering: Vẽ lại khu vực bầu cử để gian lận, sự chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế chính trị.
 - Thumbnail 2
noun

Vẽ lại khu vực bầu cử để gian lận, sự chia cắt khu vực bầu cử để giành lợi thế chính trị.

Ban quản lý trường học bị cáo buộc vẽ lại khu vực tuyển sinh một cách gian lận để đảm bảo những ứng cử viên mà họ ủng hộ sẽ thắng trong cuộc bầu cử sắp tới.