verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ lại. To draw again. Ví dụ : "The treaty proposed to redraw the border lines between the nations." Hiệp ước đề xuất vẽ lại đường biên giới giữa các quốc gia. art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ lại, bản vẽ lại. A second or subsequent drawing Ví dụ : "The redrawing of the family calendar was necessary after Grandma's visit extended. " Việc vẽ lại lịch gia đình là cần thiết sau khi chuyến thăm của bà kéo dài hơn dự kiến. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc