noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dị tính. A heterosexual person, or other heterosexual organism. Ví dụ : "Many heterosexuals in our school are involved in sports clubs. " Nhiều người dị tính trong trường của chúng ta tham gia các câu lạc bộ thể thao. sex person organism human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị tính, Ái tính luyến ái khác giới. Sexually attracted to members of the opposite sex. Ví dụ : "My brother is heterosexual. " Anh trai tôi là người dị tính, tức là anh ấy thích người khác giới. sex human biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc