noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa hồng. A shrub of the genus Rosa, with red, pink, white or yellow flowers. Ví dụ : "My grandmother's garden is full of beautiful roses. " Vườn của bà tôi trồng đầy hoa hồng đẹp. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa hồng A flower of the rose plant. Ví dụ : "The garden was full of beautiful roses in different colors. " Khu vườn tràn ngập những bông hoa hồng xinh đẹp với đủ màu sắc khác nhau. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa hồng. A plant or species in the rose family. (Rosaceae) Ví dụ : "My grandmother's garden has many beautiful roses. " Vườn của bà tôi có rất nhiều hoa hồng đẹp. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa hồng, đóa hồng. Something resembling a rose flower. Ví dụ : "The stained glass window featured roses of red and amber light. " Cửa sổ kính màu có những đóa hồng ánh sáng đỏ và hổ phách. plant nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa hồng. The rose flower, usually depicted with five petals, five barbs, and a circular seed. Ví dụ : "My mother loves to grow roses in her garden, especially the ones with vibrant red petals. " Mẹ tôi thích trồng hoa hồng trong vườn lắm, đặc biệt là những bông có cánh màu đỏ tươi. plant nature seed biology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa hồng (màu), màu hoa hồng. A purplish-red or pink colour, the colour of some rose flowers. Ví dụ : "The wall was painted a soft roses color, making the room feel warm. " Bức tường được sơn một màu hoa hồng nhạt, khiến căn phòng có cảm giác ấm áp. color plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi hoa sen. A round nozzle for a sprinkling can or hose. Ví dụ : "I attached a roses to the end of the hose so I could gently water my seedlings without damaging them. " Tôi gắn một cái vòi hoa sen vào đầu ống nước để có thể tưới cây con nhẹ nhàng mà không làm chúng bị dập nát. utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đui đèn. The base of a light socket. Ví dụ : "The electrician checked the roses of the old lamp sockets for corrosion. " Người thợ điện kiểm tra đui đèn của các ổ cắm đèn cũ xem có bị ăn mòn không. electronics part electric device utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa hồng Any of various large, red-bodied, papilionid butterflies of the genus Pachliopta. Ví dụ : "The butterfly garden featured many vibrant roses, flitting among the flowering plants. " Khu vườn bướm có rất nhiều loài bướm hoa hồng rực rỡ, bay lượn giữa các loài cây đang nở hoa. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa hồng nhiều cánh. Any of various flower-like polar graphs of sinusoids or their squares. Ví dụ : "The math teacher drew several roses on the board to illustrate different types of polar graphs. " Để minh họa các dạng đồ thị cực khác nhau, thầy giáo toán đã vẽ vài hình hoa hồng nhiều cánh lên bảng. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa hồng. A graph with only one vertex. Ví dụ : ""In graph theory, mathematicians sometimes study simple graphs like roses, which consist of a single point connected to itself by looping lines." " Trong lý thuyết đồ thị, đôi khi các nhà toán học nghiên cứu các đồ thị đơn giản như hoa hồng, loại đồ thị chỉ có một đỉnh duy nhất và các đường cong lặp lại nối đỉnh đó với chính nó. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng hồng, làm ửng đỏ. To make rose-coloured; to redden or flush. Ví dụ : "The setting sun roses the snow-capped peaks. " Ánh mặt trời lặn nhuộm hồng những đỉnh núi phủ tuyết. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông hương hoa hồng, Ướp hương hoa hồng. To perfume, as with roses. Ví dụ : "The baker hoped to roses the croissants with rosewater before serving them at the tea party. " Người thợ làm bánh hy vọng sẽ ướp hương hoa hồng cho những chiếc bánh sừng bò bằng nước hoa hồng trước khi phục vụ chúng tại buổi tiệc trà. nature plant sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu hoa hồng. A pale pink wine made by removing the dark grape skins at the required point during fermentation. Ví dụ : "We enjoyed a crisp glass of roses with our lunch on the patio. " Chúng tôi đã thưởng thức một ly rượu hoa hồng mát lạnh cùng với bữa trưa ngoài hiên. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc