Hình nền cho sports
BeDict Logo

sports

/spɔːts/ /spɔɹts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phần yêu thích nhất của tôi ở trường là được chơi thể thao, ví dụ như bóng rổ và bóng đá.
noun

Người chơi đẹp, người biết điều, người có tinh thần thượng võ.

Ví dụ :

Mặc dù thua trong cuộc thi đánh vần, Maria vẫn là một người chơi đẹp và chúc mừng người chiến thắng với một nụ cười.
noun

Thể thao cá cược, trò tiêu khiển có cá cược.

Ví dụ :

Vị địa chủ giàu có coi việc săn cáo là một trong những trò tiêu khiển có cá cược yêu thích của mình, thường xuyên đặt cược những khoản tiền lớn vào kết quả cuộc đi săn.
noun

Ví dụ :

Người nông dân ngạc nhiên khi thấy một cây cà chua bị dị dạng, cho ra quả màu vàng tươi thay vì màu đỏ thông thường.
noun

Ví dụ :

Vì trở thành một "tay chơi," thường xuyên lui tới các sòng bạc và giao du với những người phụ nữ có tiếng xấu, gia đình anh ta đã từ mặt.
verb

Ví dụ :

Cây hoa hồng đó, vốn thường ra hoa đỏ, bỗng nhiên đột biến và cho ra một bông hoa màu vàng duy nhất.