BeDict Logo

sports

/spɔːts/ /spɔɹts/
Hình ảnh minh họa cho sports: Người chơi đẹp, người biết điều, người có tinh thần thượng võ.
noun

Người chơi đẹp, người biết điều, người có tinh thần thượng võ.

Mặc dù thua trong cuộc thi đánh vần, Maria vẫn là một người chơi đẹp và chúc mừng người chiến thắng với một nụ cười.

Hình ảnh minh họa cho sports: Thể thao cá cược, trò tiêu khiển có cá cược.
noun

Thể thao cá cược, trò tiêu khiển có cá cược.

Vị địa chủ giàu có coi việc săn cáo là một trong những trò tiêu khiển có cá cược yêu thích của mình, thường xuyên đặt cược những khoản tiền lớn vào kết quả cuộc đi săn.

Hình ảnh minh họa cho sports: Dị dạng, biến thể.
noun

Người nông dân ngạc nhiên khi thấy một cây cà chua bị dị dạng, cho ra quả màu vàng tươi thay vì màu đỏ thông thường.