Hình nền cho single
BeDict Logo

single

/ˈsɪŋɡəl/

Định nghĩa

noun

Đĩa đơn.

Ví dụ :

"My grandfather played a single of Elvis Presley at the family gathering. "
Ông tôi đã bật một đĩa đơn của Elvis Presley trong buổi họp mặt gia đình.
noun

Ví dụ :

Đội bóng đá ghi được một điểm đơn, hay còn gọi là lạc điểm, do một tình huống bóng chết trong khu vực cuối sân của đối phương.
noun

Số thực đơn, số chấm động đơn.

Ví dụ :

Chương trình đã sử dụng một số thực đơn để biểu diễn vị trí gần đúng của mỗi học sinh trong cơ sở dữ liệu của trường.
verb

Đánh trúng một बेस.

Ví dụ :

Vào cuối hiệp tám, Pedro đã đánh trúng một बेस, và nếu điểm này được chuyển thành điểm số, đội sẽ có cơ hội cạnh tranh trở lại.
adjective

Ví dụ :

Trong các mẫu đơn, người ta thường hỏi một người là độc thân, đã kết hôn, ly dị hoặc góa bụa. Trong trường hợp này, một người đang hẹn hò với ai đó nhưng chưa từng kết hôn sẽ điền vào ô "độc thân".