

single
/ˈsɪŋɡəl/

noun
Đĩa đơn, bài hát đơn.











noun
Một điểm, Lạc điểm.






noun
Số thực đơn, số chấm động đơn.






verb
Chọn ra, Lựa chọn.

verb


verb

































adjective
Độc thân, lẻ bóng.
Trong các mẫu đơn, người ta thường hỏi một người là độc thân, đã kết hôn, ly dị hoặc góa bụa. Trong trường hợp này, một người đang hẹn hò với ai đó nhưng chưa từng kết hôn sẽ điền vào ô "độc thân".








adjective
