Hình nền cho filings
BeDict Logo

filings

/ˈfaɪlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quá trình này để lại mạt kim loại vương vãi khắp mặt bàn và trên cả chi tiết máy.
noun

Sự lưu trữ hồ sơ, việc nộp hồ sơ.

Ví dụ :

Cô trợ lý văn phòng chịu trách nhiệm lưu trữ hàng ngày các tài liệu quan trọng của khách hàng vào đúng tủ.