noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu lạc bộ, hội. An association of members joining together for some common purpose, especially sports or recreation. Ví dụ : "My school offers many after-school clubs, such as the chess club and the book club. " Trường của tôi có nhiều câu lạc bộ ngoại khóa sau giờ học, ví dụ như câu lạc bộ cờ vua và câu lạc bộ đọc sách. group sport entertainment organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy, dùi cui. A heavy stick intended for use as a weapon or plaything. Ví dụ : "The children were playing with plastic clubs in the backyard, pretending to be cavemen. " Mấy đứa trẻ đang chơi với mấy cây gậy nhựa trong sân sau, giả vờ làm người tiền sử. weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùn vốn, góp vốn. A joint charge of expense, or any person's share of it; a contribution to a common fund. Ví dụ : ""At the office, we all pay clubs to cover the cost of birthday cakes and farewell gifts." " Ở cơ quan, chúng tôi hùn tiền lại để chi trả cho bánh sinh nhật và quà chia tay đồng nghiệp. business finance economy group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu lạc bộ đêm, hộp đêm. An establishment that provides staged entertainment, often with food and drink, such as a nightclub. Ví dụ : "We went to a few clubs downtown to see live music and dance. " Chúng tôi đã đến vài câu lạc bộ đêm ở trung tâm để xem nhạc sống và nhảy nhót. entertainment food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tép. A black clover shape (♣), one of the four symbols used to mark the suits of playing cards. Ví dụ : "My friend dealt the cards, and I got the queen of clubs. " Bạn tôi chia bài, và tôi bốc được con đầm chuồn. game sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu lạc bộ, hội, đoàn. Any set of people with a shared characteristic. Ví dụ : "Michael stood you up? Welcome to the club." Michael cho bạn leo cây à? Vậy thì chào mừng bạn gia nhập hội những người bị cho leo cây nhé. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì kẹp thịt. A club sandwich. Ví dụ : "I ordered two clubs for lunch, one for me and one for my friend. " Tôi đã gọi hai cái bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa, một cái cho tôi và một cái cho bạn tôi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát bánh mì. The slice of bread in the middle of a club sandwich. Ví dụ : "The clubs in my club sandwich were a little dry today, so I added extra mayonnaise. " Hôm nay, mấy lát bánh mì trong bánh mì kẹp câu lạc bộ của tôi hơi khô, nên tôi đã cho thêm sốt mayonnaise. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng gậy, vụt. To hit with a club. Ví dụ : "He clubbed the poor dog." Hắn ta dùng gậy đánh con chó đáng thương. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp lại, tụ lại. To join together to form a group. Ví dụ : "The neighbors decided to clubs together to buy a new lawnmower, since they all needed one. " Vì ai cũng cần máy cắt cỏ nên mấy nhà hàng xóm quyết định góp tiền lại để mua chung một cái. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ lại, kết thành hình gậy. To combine into a club-shaped mass. Ví dụ : "a medical condition with clubbing of the fingers and toes" một tình trạng bệnh lý với hiện tượng ngón tay và ngón chân bị phình to, tụ lại thành hình dùi trống. mass action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi hộp đêm, đi club. To go to nightclubs. Ví dụ : "We went clubbing in Ibiza." Chúng tôi đã đi club ở Ibiza. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Góp tiền, hùn tiền. To pay an equal or proportionate share of a common charge or expense. Ví dụ : ""My roommates and I club together to pay for the internet bill each month." " Mỗi tháng, tôi và bạn cùng phòng góp tiền để trả hóa đơn internet. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Góp, quyên góp. To raise, or defray, by a proportional assessment. Ví dụ : "to club the expense" Góp tiền để trang trải chi phí. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trôi neo. To drift in a current with an anchor out. Ví dụ : "The small fishing boat clubs slowly down the river, its anchor dragging along the bottom to control the drift. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ trôi neo chậm rãi xuôi dòng sông, neo của nó kéo lê dưới đáy sông để kiểm soát sự trôi dạt. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối loạn, gây hoang mang. To throw, or allow to fall, into confusion. Ví dụ : "The teacher's confusing explanation of the new math concept clubbed the students. " Lời giải thích khó hiểu của giáo viên về khái niệm toán học mới đã làm rối loạn đầu óc học sinh. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, chung sức. To unite, or contribute, for the accomplishment of a common end. Ví dụ : "to club exertions" Chung sức nỗ lực. organization group business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng báng súng làm dùi cui, nện. To turn the breech of (a musket) uppermost, so as to use it as a club. Ví dụ : "Seeing his sword arm broken, the soldier clubbed his musket, swinging the heavy end at the advancing enemy. " Thấy cánh tay cầm kiếm của mình bị gãy, người lính dựng ngược khẩu súng hỏa mai rồi dùng báng súng nện vào quân địch đang tiến lên. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn. One of the four suits of playing cards, marked with the symbol ♣. Ví dụ : "My hand of cards had mostly spades, but I also had one king of clubs. " Bài của tôi chủ yếu là bích, nhưng tôi cũng có một con K chuồn. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu đố, trò đố chữ. A game in which questions are asked for the purpose of enabling the questioners to discover a word or thing previously selected by two persons who answer the questions. Ví dụ : "During the long car ride, we played clubs to guess what animal my brother was thinking of. " Trong suốt chuyến đi xe dài, chúng tôi chơi trò đố chữ để đoán xem anh trai tôi đang nghĩ đến con vật gì. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc