Hình nền cho clubs
BeDict Logo

clubs

/klʌbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trường của tôi có nhiều câu lạc bộ ngoại khóa sau giờ học, ví dụ như câu lạc bộ cờ vua và câu lạc bộ đọc sách.
noun

Bánh mì kẹp thịt.

Ví dụ :

Tôi đã gọi hai cái bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa, một cái cho tôi và một cái cho bạn tôi.
verb

Dùng báng súng làm dùi cui, nện.

Ví dụ :

Thấy cánh tay cầm kiếm của mình bị gãy, người lính dựng ngược khẩu súng hỏa mai rồi dùng báng súng nện vào quân địch đang tiến lên.
noun

Ví dụ :

Trong suốt chuyến đi xe dài, chúng tôi chơi trò đố chữ để đoán xem anh trai tôi đang nghĩ đến con vật gì.