noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì ổ dài, bánh mì kẹp. A sandwich made on a (usually soft) long Italian roll; a submarine sandwich. Ví dụ : "My dad brought home a delicious hoagie for dinner. " Ba tôi mua về một ổ bánh mì kẹp dài rất ngon cho bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc