Hình nền cho roll
BeDict Logo

roll

/ɹəʊl/ /ɹoʊl/

Định nghĩa

noun

Lăn, sự lăn, vòng.

Ví dụ :

"Look at the roll of the waves."
Hãy nhìn những con sóng đang cuộn trào kia kìa.
noun

Tiếng trống dồn, Tiếng trống trận.

Ví dụ :

Tiếng trống dồn nhanh liên hồi trên trống con của người chơi trống nhanh đến nỗi nghe như một tiếng rè liên tục.
noun

Ví dụ :

Con thuyền bị lắc ngang dữ dội trong cơn bão, khiến cho việc giữ thăng bằng trở nên khó khăn.
verb

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận lăn bột lên mặt bàn, đảm bảo mỗi phần của bột đều tiếp xúc với mặt bàn trước khi phần tiếp theo chạm vào.
verb

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho trò Dungeons and Dragons sắp tới, Sarah đã tạo nhân vật mới bằng cách đổ xúc xắc để quyết định các chỉ số.
noun

Ví dụ :

Cô giáo mở cuộn свиток cổ ra, để lộ tài liệu lịch sử quan trọng bên trong.
Cô giáo mở cuộn giấy cói cổ ra, để lộ một danh sách những ngày tháng quan trọng.

Lật thuyền (nhưng vẫn ở trong thuyền), kỹ thuật lật thuyền kayak.

Ví dụ :

Sau một cơn gió mạnh đột ngột, chiếc thuyền canoe bị lật úp, nhưng bạn học viên đã nhanh chóng thực hiện kỹ thuật lật thuyền để đưa nó trở lại tư thế thẳng đứng mà không cần ra khỏi thuyền.