BeDict Logo

roll

/ɹəʊl/ /ɹoʊl/
Hình ảnh minh họa cho roll: Lắc ngang, sự lắc ngang.
noun

Con thuyền bị lắc ngang dữ dội trong cơn bão, khiến cho việc giữ thăng bằng trở nên khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho roll: Lăn.
 - Image 1
roll: Lăn.
 - Thumbnail 1
roll: Lăn.
 - Thumbnail 2
roll: Lăn.
 - Thumbnail 3
roll: Lăn.
 - Thumbnail 4
roll: Lăn.
 - Thumbnail 5
roll: Lăn.
 - Thumbnail 6
verb

Người thợ làm bánh cẩn thận lăn bột lên mặt bàn, đảm bảo mỗi phần của bột đều tiếp xúc với mặt bàn trước khi phần tiếp theo chạm vào.

Hình ảnh minh họa cho roll: Cuộn, Trục.
noun

Cô giáo mở cuộn свиток cổ ra, để lộ tài liệu lịch sử quan trọng bên trong.

Cô giáo mở cuộn giấy cói cổ ra, để lộ một danh sách những ngày tháng quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho roll: Lật thuyền (nhưng vẫn ở trong thuyền), kỹ thuật lật thuyền kayak.

Lật thuyền (nhưng vẫn ở trong thuyền), kỹ thuật lật thuyền kayak.

Sau một cơn gió mạnh đột ngột, chiếc thuyền canoe bị lật úp, nhưng bạn học viên đã nhanh chóng thực hiện kỹ thuật lật thuyền để đưa nó trở lại tư thế thẳng đứng mà không cần ra khỏi thuyền.