verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi du lịch, di chuyển, đi lại. To be on a journey, often for pleasure or business and with luggage; to go from one place to another. Ví dụ : "Last summer, my family traveled to Italy for vacation. " Hè năm ngoái, gia đình tôi đã đi du lịch Ý để nghỉ hè. world geography action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, di chuyển, du lịch. To pass from here to there; to move or transmit; to go from one place to another. Ví dụ : "Soundwaves can travel through water." Âm thanh có thể lan truyền qua nước. place action way geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bóng hai bước, di chuyển quá bước. To move illegally by walking or running without dribbling the ball. Ví dụ : "The basketball player traveled when he took three steps without dribbling. " Cầu thủ bóng rổ đó đã đi bóng hai bước khi anh ta bước ba bước mà không rê bóng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khắp, du lịch khắp. To travel throughout (a place). Ví dụ : "I’ve travelled the world." Tôi đã đi du lịch khắp thế giới rồi. area world geography place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đi, ép đi, bắt du hành. To force to journey. Ví dụ : "The harsh winter weather forced the family to travel several hours to reach the warmer climate. " Thời tiết khắc nghiệt của mùa đông đã buộc gia đình phải di chuyển hàng giờ liền để đến được vùng khí hậu ấm áp hơn. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vất vả, cực nhọc, lao động. To labour; to travail. Ví dụ : "The pregnant woman traveled through the long hours of labor, enduring each contraction with strength. " Người phụ nữ mang thai đã trải qua những giờ sinh nở vất vả, kiên cường chịu đựng từng cơn co thắt. action work suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay lui tới của du khách. Frequented by travelers. Ví dụ : "We climbed up a well traveled path." Chúng tôi leo lên một con đường mòn có nhiều người qua lại. place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Từng trải, sành sỏi, có kinh nghiệm du lịch. Experienced in travel. Ví dụ : "Our guide was a much traveled young man." Hướng dẫn viên của chúng tôi là một chàng trai trẻ rất từng trải về du lịch. person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc