Hình nền cho traveled
BeDict Logo

traveled

/ˈtɹævl̩d/

Định nghĩa

verb

Đi du lịch, di chuyển, đi lại.

Ví dụ :

"Last summer, my family traveled to Italy for vacation. "
Hè năm ngoái, gia đình tôi đã đi du lịch Ý để nghỉ hè.
adjective

Từng trải, sành sỏi, có kinh nghiệm du lịch.

Ví dụ :

"Our guide was a much traveled young man."
Hướng dẫn viên của chúng tôi là một chàng trai trẻ rất từng trải về du lịch.