Hình nền cho waves
BeDict Logo

waves

/weɪvz/

Định nghĩa

verb

Từ bỏ, khước từ, bỏ qua.

Ví dụ :

Nếu bạn từ bỏ quyền im lặng, bất cứ điều gì bạn nói đều có thể được sử dụng để chống lại bạn tại tòa án.
noun

Ví dụ :

Nhà sưu tập bướm cẩn thận ghim vài con ngài lượn sóng, ngắm nghía những hoa văn lượn sóng tinh tế trên cánh của chúng.
noun

Ví dụ :

Trong trận bóng đá, người hâm mộ bắt đầu làm làn sóng người, đứng lên và giơ tay theo hiệu ứng lan tỏa khắp sân vận động.