Hình nền cho malt
BeDict Logo

malt

/mɑlt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi dùng mạch nha để nấu bia thủ công tại nhà.
verb

Ví dụ :

Nhà máy bia cần phải ngâm ủ mạch nha từ lúa mạch trước khi có thể dùng nó để nấu bia.