Hình nền cho immunosuppressive
BeDict Logo

immunosuppressive

/ɪˌmjuːnoʊsəˈpresɪv/ /ɪˌmjunəsəˈpresɪv/

Định nghĩa

noun

Thuốc ức chế miễn dịch, chất ức chế miễn dịch.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kê một loại thuốc ức chế miễn dịch để ngăn ngừa cơ thể đào thải nội tạng sau ca phẫu thuật cấy ghép.
adjective

Ức chế miễn dịch, làm suy giảm miễn dịch.

Ví dụ :

Sau ca ghép tạng, bệnh nhân phải uống thuốc ức chế miễn dịch để ngăn cơ thể đào thải quả tim mới.