Hình nền cho heart
BeDict Logo

heart

/hɑːt/ /hɑɹt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My grandmother's heart is strong, despite her age. "
Tim của bà tôi vẫn còn khỏe mạnh lắm, dù tuổi đã cao.
noun

Ví dụ :

"a good, tender, loving, bad, hard, or selfish heart"
Một tấm lòng tốt bụng, dịu dàng, yêu thương, xấu xa, chai sạn hoặc ích kỷ.
verb

Ví dụ :

Những cây xà lách trong vườn đang cuộn búp rất đẹp, tạo thành những bó lá chặt và dày.
Cây xà lách cuộn tròn những lá của nó một cách mạnh mẽ, tạo thành hình dáng tròn và chắc.