Hình nền cho drugs
BeDict Logo

drugs

/dɹʌɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Aspirin là một loại thuốc giúp giảm đau, chống viêm và hạ sốt.
noun

Ví dụ :

Tại buổi tập trung ở trường, cảnh sát đã cảnh báo thanh thiếu niên về sự nguy hiểm của ma túy như cocaineheroin.
noun

Chất gây nghiện, ma túy, thuốc gây nghiện.

Ví dụ :

"2010, Kesha Rose Sebert (Ke$ha), with Pebe Sebert and Joshua Coleman (Ammo), Your Love is My Drug"
Năm 2010, Kesha Rose Sebert (Ke$ha), cùng với Pebe Sebert và Joshua Coleman (Ammo), bài hát "Your Love is My Drug" (Tình yêu của em là chất gây nghiện của anh/em).