verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, gây thất vọng, phụ lòng. To sadden or displease (someone) by underperforming, or by not delivering something promised or hoped for. Ví dụ : "His lack of respect disappointed her." Việc anh ta thiếu tôn trọng đã làm cô ấy thất vọng. emotion attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, gây thất vọng, phụ lòng. To deprive (someone of something expected or hoped for). Ví dụ : "The teacher's low grade disappointed her students, as they had hoped for a better mark. " Điểm thấp của giáo viên làm các học sinh thất vọng, vì họ đã hy vọng sẽ được điểm cao hơn. emotion mind character situation event negative toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, làm thất vọng. To fail to meet (an expectation); to fail to fulfil (a hope). Ví dụ : "The movie was disappointing because the trailer made it look much more exciting than it actually was. " Bộ phim này gây thất vọng vì đoạn giới thiệu (trailer) làm cho nó có vẻ hấp dẫn hơn rất nhiều so với thực tế. emotion attitude character toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, gây thất vọng, khiến thất vọng. To show (an opinion, belief, etc.) to be mistaken. Ví dụ : "The teacher's initial enthusiasm for the new project was disappointing; the results proved her assessment of student creativity to be mistaken. " Sự nhiệt tình ban đầu của giáo viên cho dự án mới đã gây thất vọng; kết quả cho thấy đánh giá của cô về khả năng sáng tạo của học sinh là sai lầm. attitude emotion toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất bại, phá hỏng. To prevent (something planned or attempted). Ví dụ : "The heavy rain disappointed our picnic plans. " Cơn mưa lớn đã làm thất bại kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi. plan outcome action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng thất vọng, gây thất vọng, làm thất vọng. Causing disappointment. Ví dụ : "disappointing results / news; a disappointing experience" Kết quả/tin tức đáng thất vọng; một trải nghiệm gây thất vọng. emotion attitude quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc