Hình nền cho languages
BeDict Logo

languages

/ˈlæŋɡwɪd͡ʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Deaf and mute people communicate using languages like ASL."
Người câm điếc giao tiếp bằng các ngôn ngữ như ngôn ngữ ký hiệu Mỹ (ASL).
noun

Ví dụ :

Ong mật dùng nhiều điệu nhảy khác nhau như những ngôn ngữ để báo cho những con ong khác biết chỗ tìm thức ăn.