Hình nền cho regularly
BeDict Logo

regularly

/ˈɹɛɡjəli/ /ˈɹɛɡjəlɚli/

Định nghĩa

adverb

Đều đặn, thường xuyên, có quy luật.

Ví dụ :

"My brother regularly takes the bus to school. "
Anh trai tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường.