Hình nền cho dissent
BeDict Logo

dissent

/dɪˈsɛnt/

Định nghĩa

noun

Bất đồng ý kiến, phản đối.

Ví dụ :

Sự bất đồng ý kiến của học sinh về quy định đồng phục mới của trường đã được thể hiện qua một lá thư gửi cho hiệu trưởng.
noun

Bất đồng, phản đối, chống đối.

Ví dụ :

Sự bất đồng của học sinh về bài tập thầy giáo giao đã được ghi lại trong nhật ký lớp.
noun

Bất đồng chính kiến, ý kiến phản đối, ý kiến thiểu số.

Ví dụ :

Ý kiến bất đồng của vị thẩm phán cho rằng quy định mới về trang phục của trường học quá khắt khe.
noun

Ví dụ :

Học sinh đó bị phạt cấm túc vì tội phản đối bằng cách quát mắng giáo viên khi không đồng ý với điểm số của mình, một hành vi được xem là không phù hợp.